Thơ cho các bé từ Nhà trẻ đến Mẫu giáo - Góc thư giãn - diendanphunu.vn - diendanphunu.vn | Diễn đàn phụ nữ & Thế giới Phụ nữ Online lớn nhất Việt Nam
Tìm kiếm:  
Bình nhiều
 
 
 
26/09/2012 11:34:44 PM
Thơ cho các bé từ Nhà trẻ đến Mẫu giáo
Mục lục thơ cho bé theo vần A;B;C ... A 1. Ai dậy sớm (lớp chồi) 2. Ai làm gì đó? Ă 3. Ăn (Lớp Mầm) 4. Ăn quả (lớp lá) 5. Ăn vội  6. Ấm và chảo B 7. Bà và cháu (Lớp Mầm) 8. Bác gấu đen (Lớp Mầm) 9. Bạn mới (Lớp Mầm) 10. Bánh chưng 11. Bập bênh 12. Bập bênh (Lớp Mầm) 13. Bập bênh (Lớp Chồi) 14. Bắp cải xanh (Lớp Mầm) 15. Bé đi cày 16. Bé học toán (Lớp lá) 17. Bé không khóc nữa 18. Bé làm bao nhiêu nghề (lớp chồi) 19. Bé ngoan (Lớp mầm) 20. Bé ơi (Lớp Chồi) 21. Bé tập đi xe đạp (lớp lá) 22. Bé tới trường (Lớp Chồi) 23. Bé và mẹ 24. Bé và mèo (Lớp Mầm) 25. Bé và mèo hoang (Lớp lá) 26. Bé và ông mặt trời (lớp chồi) 27. Bé yêu trăng (Lớp Mầm) 28. Bê 29. Bê hỏi mẹ (2-4t) 30. Bê đòi bú 31. Bếp ăn của con vật (Lớp chồi) 32. Bình minh trong vườn (Lớp Mầm) 33. Bó hoa tặng cô (lớp lá) 34. Bốn mùa ở đâu?(Lớp chồi) 35. Bống bồng (ca dao) 36. Bướm em hỏi chị C 37. Ca dao về cha mẹ, yêu thương con người (Lớp chồi) 38. Cá ngủ ở đâu? 39. Cá vàng (Nhà trẻ) 40. Các cô thợ (lớp mầm) 41. Cái bát xinh xinh (lớp chồi) 42. Cái bống (Ca dao) 43. Cái lưỡi (Lớp mầm) 44. Cánh hoa nở (Lớp mầm) 45. Câu đố: Bốn mùa (Lớp chồi) 46. Câu đố: Cầu vồng (Lớp chồi) 47. Câu đố: Đôi mắt 48. Câu đố: Hạt cát (Lớp chồi) 49. Câu đố: Tàu thủy (lớp chồi) 50. Cầu vồng (Lớp lá) 51. Cây dây leo 52. Cây đào (Lớp Mầm) 53. Cây gạo (Lớp lá) 54. Cây táo ngọt (Lớp chồi) 55. Cây thược dược (Lớp Chồi) 56. Cháu chào ông ạ! 57. Cháu yêu bà (Lớp lá) 58. Chân và dép 59. Che mưa cho bạn 60. Chị gió (Lớp chồi) 61. Chia bánh (Lớp lá) 62. Chia quà 63. Chiếc bóng (Lớp lá) 64. Chiếc cầu mới (Lớp Mầm) 65. Chiếc quạt nan (Lớp Mầm) 66. Chim chích bông (lớp chồi) 67. Chổi ngoan (Lớp Mầm) 68. Chơi bán hàng (Lớp Mầm) 69. Chơi ú tim 70. Chú thỏ bông (Lớp Chồi) 71. Chúng em chơi giao thông (lớp lá) 72. Chúng ta đều là bạn (Lớp Mầm) 73. Chú bò tìm bạn 74. Chú cảnh sát giao thông (lớp lá) 75. Chùm quả ngọt (Lớp Mầm) 76. Con bướm vàng (2-4t) 77. Con cá vàng (Nhà trẻ) 78. Con cáo và tổ ong (thơ ngụ ngôn La Fontaine) 79. Con chim chiền chiện (Lớp lá) 80. Con đường của bé (lớp chồi) 81. Con gà trống và viên ngọc trai (thơ ngụ ngôn La Fontaine) 82. Con ong chuyên cần (Lớp lá) 83. Con rắn thép 84. Con yêu mẹ (lớp chồi) 85. Cô dạy (Lớp Chồi) 86. Cô dạy con (lớp lá) 87. Cô giáo của con (Lớp mầm) 88. Cô và cháu (Lớp Chồi) 89. Cô và mẹ (Lớp Chồi) 90. Củ cà rốt 91. Cuội được tiền (ca dao) D 92. Dán hoa tặng mẹ (Lớp Mầm) 93. Dấu hỏi 94. Dung dăng dung dẻ (Lớp Chồi) Đ 95. Đá bóng (Lớp Chồi) 96. Đàn kiến nó đi (lớp chồi) 97. Đàn tơ-rưng 98. Đèn giao thông (Lớp Mầm) 99. Đi bừa (lớp chồi) 100. Đi nắng (Lớp Mầm) 101. Đom đóm (Lớp lá) 102. Đôi bàn tay nhỏ xinh (Lớp chồi) 103. Đôi dép (Lớp mầm) 104. Đôi mắt của em (Lớp mầm) 105. Đồng dao: Ăn một quả na 106. Đồng dao: Chú Cuội ngồi gốc cây đa 107. Đồng dao: Có con chim ri 108. Đồng dao: Con công hay múa 109. Đồng dao: Con gà cục tác lá chanh (Nhà trẻ) 110. Đồng dao: Con kiến 111. Đồng dao: Dung dăng dung dẻ 112. Đồng dao: Lúa ngô là cô đậu nành 113. Đồng dao: Mèo đuổi chuột 114. Đồng dao: Nhớ 115. Đồng dao: Nói ngược (Lớp lá) 116. Đồng dao: Quả địa cầu 117. Đồng dao: Tập tầm vông 118. Đồng dao: Trời mưa quả dưa vẹo vọ 119. Đồng dao: Vuốt hột nổ 120. Đồng dao: Úp lá khoai E 121. Em cũng là cô giáo (lớp chồi) 122. Em đi học 123. Em không như chú mèo con (lớp lá) 124. Em làm thợ xây (Lớp Mầm) 125. Em luôn nhẹ nhàng (Lớp Chồi) 126. Em thích được vẽ (lớp lá) 127. Em vẽ (Lớp chồi) 128. Em vẽ (Lớp lá) 129. Em yêu cánh đồng (lớp chồi) 130. Em yêu mùa hè 131. Em yêu nhà em (lớp chồi) G 132. Gà gáy 133. Gà học chữ 134. Gà mẹ đếm con 135. Gà nở (lớp lá) 136. Gấu đen 137. Gấu qua cầu (Lớp Mầm) 138. Giếng làng em 139. Gió xuân như thế nào nhỉ? (Lớp Mầm) 140. Gió (Lớp Mầm) 141. Giọt nắng (Lớp chồi) 142. Giờ ăn (Lớp Mầm) 143. Giờ ăn, giờ ngủ, giờ chơi (Lớp Mầm) 144. Giúp bà (lớp chồi) 145. Giữa vòng gió thơm 146. Gọi nghé (lớp mầm) H 147. Hạt gạo làng ta 148. Họ nhà cam quýt (lớp lá) 149. Hoa bưởi (Lớp lá) 150. Hoa cúc vàng 151. Hoa đào (lớp chồi) 152. Hoa kết trái (Lớp chồi) 153. Hoa mai 154. Hoa mào gà (lớp chồi) 155. Hoa nở (Lớp mầm) 156. Hoa phượng (Lớp chồi) 157. Hoa sen (Lớp chồi) 158. Hỏi cái kẹo (Lớp Mầm) 159. Hồ sen (Lớp Mầm) 160. Hổ trong vườn thú (Lớp lá) 161. Hương và Gió (Lớp chồi) I 162. Im lặng (lớp lá) K 163. Kể chuyện bé nghe (Lớp Mầm) 164. Khách đến rồi (Lớp Mầm) 165. Không vứt rác ra đường (Lớp Mầm) 166. Khuyên bạn (Lớp Mầm) 167. Kiến tha mồi (Lớp lá) L 168. Làm anh (Lớp lá) 169. Làm bác sĩ (lớp chồi) 170. Làm nghề như bố (Lớp Mầm) 171. Làm quen chữ số 172. Lấy tăm cho bà (lớp chồi) 173. Lời bé (Lớp lá) 174. Lời chào (Lớp Chồi) 175. Lúa mới (Lớp lá) 176. Lúa và gió M 177. Màu của quả (Lớp lá) 178. Mặt trời của bé (Lớp Chồi) 179. Mẹ của em (lớp lá) 180. Mẹ đố bé (lớp lá) 181. Mẹ gọi (Lớp lá) 182. Mẹ và con (Lớp Chồi) 183. Mèo con đi học 184. Mèo đi câu cá (lớp lá) 185. Mèo đuổi chuột 186. Mèo và tro bếp (Lớp mầm) 187. Miệng xinh (Lớp mầm) 188. Mùa hạ tuyệt vời (Lớp Chồi) 189. Mùa thu sang (lớp lá) 190. Mùa xuân 191. Mùa xuân (Lớp mầm) 192. Mưa 193. Mưa (Lớp Mầm) 194. Mưa (Lớp Chồi) 195. Mưa (Lớp Chồi - Phạm Phương Lan) 196. Mưa đầu mùa (Lớp mầm) 197. Mưa rơi (Lớp lá) 198. Mưa xuân (Lớp Mầm) 199. Mưa và bé (Lớp Mầm) 200. Mười quả trứng tròn (Lớp Mầm) N 201. Nàng tiên ốc (lớp lá) 202. Năm mảnh gỗ 203. Nặn đồ chơi 204. Nắng (Lớp chồi) 205. Nắng ấm (Lớp Mầm) 206. Nắng bốn mùa (Lớp Mầm) 207. Nghé đi thi 208. Nghe lời cô giáo (Lớp Chồi) 209. Ngỗng và vịt 210. Ngủ rồi (Lớp mầm) 211. Ngựa con 212. Những con mắt (Lớp lá) 213. Những món đồ chơi 214. Niềm vui của mèo con 215. Nói với bé (Lớp chồi) O 216. O tròn như quả trứng gà 217. Ong và bướm Ô 218. Ông, bà (Lớp lá) 219. Ông cháu nhà vịt (Lớp lá) 220. Ông mặt trời (Lớp chồi) Ơ 221. Ơ kìa, có bạn chim sâu (Lớp lá) 222. Ở trong quả bòng (Lớp lá) P 223. Phải là hai tay (Lớp Chồi) Q 224. Quả thị (Từ 1,5 tuổi) 225. Quất (lớp mầm) 226. Quê hương 227. Quên (lớp chồi) R 228. Rình xem mặt trời 229. Rau ngót, rau đay (Lớp lá) 230. Rong và cá (lớp mầm) 231. Rửa tay S 232. Sáo ăn na 233. Sáo học nói (Lớp mầm) 234. Sáo đậu lưng trâu 235. Sao hôm, sao mai (lớp chồi) 236. Sóc nhặt hạt dẻ (Lớp lá) T 237. Tay đẹp (Lớp mầm) 238. Tay ngoan (Lớp lá) 239. Tay sạch (Lớp mầm) 240. Tâm sự cái mũi (Lớp Chồi) 241. Tập gấp máy bay (Lớp lá) 242. Tập thể dục (Lớp Mầm) 243. Tết đang vào nhà (lớp chồi) 244. Thả diều (lớp lá) 245. Thăm nhà bà (lớp mầm) 246. Thẳng (lớp chồi) 247. Thỏ bông bị ốm (lớp mầm) 248. Thỏ con và mặt trăng (lớp mầm) 249. Thỏ dùng máy nói (Lớp mầm) 250. Thỏ được quay phim 251. Thỏ trắng (Lớp lá) 252. Thuyền giấy 253. Tiếng còi tàu (lớp lá) 254. Tiếng động quanh em 255. Tình bạn 256. Tình bạn (Trích thơ của Việt Quỳnh) 257. Tóc bà, tóc mẹ 258. Trạng 259. Trăng, Đèn 260. Trăng (lớp chồi) 261. Trăng lưỡi liềm (Lớp chồi) 262. Trăng ơi từ đâu đến(lớp lá) 263. Trăng sáng (lớp chồi) 264. Tre 265. Trên đường (lớp lá) 266. Trồng cúc (Lớp lá) 267. Trưa hè (Lớp chồi) 268. Trưa hè (Trần Đăng Khoa) Ư 269. Ước mơ của bé (lớp chồi) 270. Ước mơ của Tý (lớp lá) V 271. Vè loài vật (Lớp Lá) 272. Vì con (lớp lá) 273. Vòng quay luân chuyển (lớp lá) X 274. Xe cần cẩu (lớp chồi) 275. Xe chữa cháy (lớp mầm) 276. Xòe tay (Lớp lá) 277. Xuân Y 278. Yêu mẹ
Chuyển đến:
Chia sẻ qua PNN Connect
Bình luận
Ảnh
Video
Mã nhúng
Bình luận của bạn phải gõ bằng tiếng Việt có dấu và có nội dung lành mạnh, không mang nội dung phản động, không vi phạm thuần phong mỹ tục Việt Nam. Bình luận có nội dung xấu sẽ bị xóa bỏ.

Thống kê
Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 567053
Diễn Đàn hiện có 75519 thành viên
Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký bhfpic3793